laoan's avatar
laoan

June 12, 2020

0
Từ mới

Ở trường trung, tôi chuyên về toán học.

Nguyên chủ nhân của nhà tôi rất già rồi.

Nguyên bạn gái của anh ấy là người Việt Nam.

Nhiều người Việt Nam ở Đức quản lý nhà hàng.

Rau quả của hiệu này kém. Tốt nhất là chúng ta đi hiệu khác.


In der Schule habe ich mich auf Mathe spezialisiert.

Der frühere Besitzer meines Hauses ist schon sehr alt.

Seine Ex ist Vietnamesin.

Viele Vietnamesen betreiben Restaurants in Deutschland.

Das Obst und das Gemüse von diesem Geschäft sind schlecht. Gehen wir besser in ein anderes Geschäft.

Corrections (1)
Correction Settings
Choose how corrections are organized

Only show inserted text
Word-level diffs are planned for a future update.

Nhiều người Việt Nam ở Đức quản lý nhà hàng.

Tốt nhất là chúng ta đi hiệu khác.

laoan's avatar
laoan

June 21, 2020

0
thaivu220802's avatar
thaivu220802

June 22, 2020

0

Thank you Taivu. You are completely right, learning the usage of the words is a lot of efforts, and your corrections + explanations help me a lot.

Từ mới


Ở trường trung, tôi chuyên về toán học.


Ở trường trung, tôi học chuyên vềsâu về toán hc. trưng, tôi học chuyên sâu về toán hc.

There’s no such thing as just “trường trung” in Vietnam. If you are referring to high school or middle school, the word you are looking for is “trường trung học.”

Nguyên chủ nhân của nhà tôi rất già rồi.


Nguyên chủChủ nhân cũ của nhà tôi rất già rồà rồi. Chủ nhân cũ của nhà tôi rt già rồi.

I don’t know why, but “nguyên” + N here sounds really off. I only see this construction used when you are referring to people with a high position/standing such as “nguyên hiệu trưởng” – ex-principal.

Nguyên bạn gái của anh ấy là người Việt Nam.


Nguyên bạBạn gái cũ của anh ấy là người Việt Nam. Bạn gái cũ của anh y là ngưi Vit Nam.

Refer to the correction above.

Nhiều người Việt Nam ở Đức quản lý nhà hàng.


This sentence has been marked as perfect!

Rau quả của hiệu này kém.


Rau quả củả của hiệu này kéày có chất lượng kém. Rau quả của hiu này có chất lượng kém.

I only see “kém” used almost exclusively to refer to bad academic performance in school, like “anh ta học kém lắm” or “điểm lần này của tôi kém lắm.” Edit: I just remembered some other use cases like “kém” being used to refer to eyesight — “thị lực kém,” but once again, I think your use of the word here is really awkward.

Tốt nhất là chúng ta đi hiệu khác.


This sentence has been marked as perfect!

You need LangCorrect Premium to access this feature.

Go Premium