Sept. 6, 2020
Hôm nay trời mưa. Ngày mai trời tiếp tục mưa. Khi nào trời đừng mưa? Chúng tôi không biết. Có lẽ ngày kia không mưa nhưng mặt trời cũng không chiếu sáng.
Heute regnet es. Morgen regnet es weiter. Wann hört es auf zu regnen? Wir wissen es nicht. Vielleicht regnet es übermorgen nicht, aber die Sonne scheint auch nicht.
Khi nào trời đừngngừng (tạnh) mưa?
Khi nào trời ngừng (tạnh) mưa?
Từ mới
Hôm nay trời mưa.
Ngày mai trời sẽ tiếp tục mưa. Ngày mai trời sẽ tiếp tục mưa.
Khi nào trời đừngừng mưa?
Khi nào trời ngừng mưa?
Chúng tôi không biết.
Có lẽ ngày kia sẽ không mưa nhưng mặt trời cũng sẽ không chiếu sáng. Có lẽ ngày kia sẽ không mưa nhưng mặt trời cũng sẽ không chiếu sáng.
|
Từ mới This sentence has been marked as perfect! |
|
Hôm nay trời mưa. This sentence has been marked as perfect! |
|
Ngày mai trời tiếp tục mưa. Ngày mai trời sẽ tiếp tục mưa. Ngày mai trời sẽ tiếp tục mưa. |
|
Khi nào trời đừng mưa?
Khi nào trời
Khi nào trời |
|
Chúng tôi không biết. This sentence has been marked as perfect! |
|
Có lẽ ngày kia không mưa nhưng mặt trời cũng không chiếu sáng. Có lẽ ngày kia sẽ không mưa nhưng mặt trời cũng sẽ không chiếu sáng. Có lẽ ngày kia sẽ không mưa nhưng mặt trời cũng sẽ không chiếu sáng. |
You need LangCorrect Premium to access this feature.
Go Premium