laoan's avatar
laoan

Aug. 14, 2020

0
Từ mới

Bạn thích làm gì khì rảnh rỗi?

Trong mùa hè, nhiệt độ cao, nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp.

Kỳ nghỉ hè bắt đầu vào tháng bảy và kết thúc vào tháng chín.

Lá cây của cây chuối rất to.

Ở đây xây dựng chung cư cao.


Was machst du gern in deiner Freizeit?

Im Sommer ist die Temperatur hoch und im Winter ist sie niedrig.

Die Sommerferien beginnen im Juli und enden im September.

Die Blätter des Bananenbaumes sind sehr groß.

Hier wird ein hoher Wohnblock gebaut.

Corrections (3)
Correction Settings
Choose how corrections are organized

Only show inserted text
Word-level diffs are planned for a future update.

Từ mới

Trong mùa hè, nhiệt độ cao, nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp.

Kỳ nghỉ hè bắt đầu vào tháng bảy và kết thúc vào tháng chín.

Lá cây của cây chuối rất to.

Ở đây xây dựng chung cư cao.

Kindred Spirit

Từ mới


This sentence has been marked as perfect!

Bạn thích làm gì khì rảnh rỗi?


Bạn thích làm gì khì rảnh rỗi? Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi?

Trong mùa hè, nhiệt độ cao, nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp.


Trong mùa hè, nhiệt độ cao, nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp. Trong mùa hè, nhiệt độ cao nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp.

This sentence has been marked as perfect!

Trong mùa hè, nhiệt độ cao, nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp.ệt độ thấp. Vào mùa hè, nhiệt độ cao, trời rất nóng, nhưng vào mùa đông, nhiệt độ xuống thấp, trời lạnh. Trong mùa hè, nhit đ cao, nhưng trong mùa đông, nhiệt độ thấp. Vào mùa hè, nhiệt độ cao, trời rất nóng, nhưng vào mùa đông, nhiệt độ xuống thấp, trời lạnh.

Kỳ nghỉ hè bắt đầu vào tháng bảy và kết thúc vào tháng chín.


This sentence has been marked as perfect!

Lá cây của cây chuối rất to.


This sentence has been marked as perfect!

Lá cây củá cây của cây chuối rất to. Lá của cây chuối rất to. Lá cây của cây chuối rất to. Lá của cây chui rt to.

Ở đây xây dựng chung cư cao.


Ở đây xây dựng chung cư cao. 😊Manchmal kann man auch spricht als dein Vietnamesisch, aber wir schreiben nicht. 😊Dein Deutsch: Hier wird ein hoher Wohnblock gebaut. Chung cư cao được xây dựng ở đây. (Chung cư cao: Nominativ, được xây dựng: Verben). In Vietnamesisch steht Nominativ oft bevor dem Verben. Ở đây xây dựng chung cư cao. 😊Manchmal kann man auch spricht als dein Vietnamesisch, aber wir schreiben nicht. 😊Dein Deutsch: Hier wird ein hoher Wohnblock gebaut. Chung cư cao được xây dựng ở đây. (Chung cư cao: Nominativ, được xây dựng: Verben). In Vietnamesisch steht Nominativ oft bevor dem Verben.

This sentence has been marked as perfect!

Ở đây xây dựng chung cưựng chung cư cao. Ở đây, những khu chung cư được xây dựng rất cao. đây xây dựng chung cư cao. Ở đây, những khu chung cư được xây dựng rất cao.

Die Gebäude wurden sehr hoch gebaut. (Vorgangspassiv)

You need LangCorrect Premium to access this feature.

Go Premium