Sept. 12, 2020
Tôi phải nói với bạn một cái gì đó quan trọng.
Hom nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.
Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vị không?
Chúng ta ăn một cái gì đó nhanh nhé.
Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé.
Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.
Ich muss Dir etwas Wichtiges sagen.
Heute werde ich etwas Leckeres kochen.
Liest du etwas Interessantes?
Essen wir etwas Schnelles!
Ich weiß nicht, frage mich etwas Leichteres.
Gestern hat er etwas Anstrengendes gearbeitet.
Tôi phải nói với bạn một cái gì đóđiều quan trọng.
Tôi phải nói với bạn một điều quan trọng.
Hoôm nay tôi sẽ nấu một cái gì đómón ngon.
Hôm nay tôi sẽ nấu một món ngon.
Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vịthú vị không?
Bạn có đang đọc một cái gì thú vị không?
Chúng ta ăn nhanh một cái gì đó nhanh nhé.
Chúng ta ăn nhanh một cái gì đó nhé.
Chúng ta ăn nhanh một món gì đó nhé!
Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đóó dễ nhé.
Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé.
Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.ột việc gì đó khá/rất mệt
Hôm qua anh ấy đã làm việc một việc gì đó khá/rất mệt
Tôi phải nói với bạn một cái gì đóột việc, (một điều) quan trọng.
Tôi phải nói với bạn một việc, (một điều) quan trọng.
Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.
Hôm qua anh ấy đã làm cái gì đó mệt.
Wir verstehen: Hôm qua anh ấy đã làm cái gì đó (nên) mệt.
Feedback
etwas: theo ngữ cảnh, tình huống. Nó không thể luôn là: "một cái gì đó". Bạn có thể hiểu là: (một) cái gì (đó), (một) điều gì/việc (đó),...
Tôi phải nói với bạn một cái gì đóviệc quan trọng.
Tôi phải nói với bạn một việc quan trọng.
Hoôm nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.
Hôm nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.
Bạn có đang đọc một cái gì đó tuhú vị không?
Bạn có đang đọc một cái gì đó thú vị không?
Chúng ta ăn một cái gì đó nhanh nhé.
Chúng ta ăn cái gì đó nhanh nhé.
Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệtvất vả.
Hôm qua anh ấy đã làm việc vất vả.
|
Từ mới |
|
Tôi phải nói với bạn một cái gì đó quan trọng.
Tôi phải nói với bạn một
Tôi phải nói với bạn m
Tôi phải nói với bạn một |
|
Hom nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.
H
H |
|
Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vị không?
Bạn có đang đọc một cái gì đó t
Bạn có đang đọc một cái gì |
|
Chúng ta ăn một cái gì đó nhanh nhé.
Chúng ta ăn
Chúng ta ăn nhanh một cái gì đó Chúng ta ăn nhanh một món gì đó nhé! |
|
Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé.
Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đ |
|
Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.
Hôm qua anh ấy đã làm việc
Hôm qua anh ấy đã làm Wir verstehen: Hôm qua anh ấy đã làm cái gì đó (nên) mệt.
Hôm qua anh ấy đã làm việc m |
You need LangCorrect Premium to access this feature.
Go Premium