laoan's avatar
laoan

Sept. 12, 2020

0
Từ mới

Tôi phải nói với bạn một cái gì đó quan trọng.

Hom nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.

Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vị không?

Chúng ta ăn một cái gì đó nhanh nhé.

Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé.

Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.


Ich muss Dir etwas Wichtiges sagen.
Heute werde ich etwas Leckeres kochen.
Liest du etwas Interessantes?
Essen wir etwas Schnelles!
Ich weiß nicht, frage mich etwas Leichteres.
Gestern hat er etwas Anstrengendes gearbeitet.

Corrections (3)
Correction Settings
Choose how corrections are organized

Only show inserted text
Word-level diffs are planned for a future update.

Kindred Spirit

Từ mới


Tôi phải nói với bạn một cái gì đó quan trọng.


Tôi phải nói với bạn một cái gì đóviệc quan trọng. Tôi phải nói với bạn một việc quan trọng.

Tôi phải nói với bạn một cái gì đóột việc, (một điều) quan trọng. Tôi phải nói với bạn một việc, (một điều) quan trọng.

Tôi phải nói với bạn một cái gì đóđiều quan trọng. Tôi phải nói với bạn một điều quan trọng.

Hom nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.


Hoôm nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon. Hôm nay tôi sẽ nấu một cái gì đó ngon.

Hoôm nay tôi sẽ nấu một cái gì đómón ngon. Hôm nay tôi sẽ nấu một món ngon.

Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vị không?


Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vị không? Bạn có đang đọc một cái gì đó t vị không?

Bạn có đang đọc một cái gì đó tu vịthú vị không? Bạn có đang đọc một cái gì thú vị không?

Chúng ta ăn một cái gì đó nhanh nhé.


Chúng ta ăn một cái gì đó nhanh nhé. Chúng ta ăn cái gì đó nhanh nhé.

Chúng ta ăn nhanh một cái gì đó nhanh nhé. Chúng ta ăn nhanh một cái gì đó nhé.

Chúng ta ăn nhanh một món gì đó nhé!

Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé.


Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé. Tôi không biết, bạn hỏi tôi một cái gì đó dễ nhé.

Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.


Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệtvất vả. Hôm qua anh ấy đã làm việc vất vả.

Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt. Hôm qua anh ấy đã làm cái gì đó mệt.

Wir verstehen: Hôm qua anh ấy đã làm cái gì đó (nên) mệt.

Hôm qua anh ấy đã làm việc một cái gì đó mệt.ột việc gì đó khá/rất mệt Hôm qua anh ấy đã làm việc một việc gì đó khá/rất mệt

You need LangCorrect Premium to access this feature.

Go Premium